TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smash in

giọng máy của trình duyệt

smash in nghĩa là phá mà vào, đột nhập vào.

Nghĩa của smash in

Cụm động từ

  1. Phá mà vào, đột nhập vào.
    • to smash in a doorphá cửa mà vào

Dạng từ của smash in

Ngôi thứ ba số ítsmashes in
Hiện tại phân từ (-ing)smashing in
Quá khứ phân từsmashed in
Quá khứsmashed in

Câu hỏi thường gặp

smash in nghĩa là gì?

smash in (cụm động từ) nghĩa là phá mà vào, đột nhập vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.