smashed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/smæʃt/
US/smæʃt/
giọng máy của trình duyệt
smashed nghĩa là say rượu.
Nghĩa của smashed
Tính từ
- Say rượu.
Dạng từ của smashed
| So sánh hơn | more smashed |
| So sánh nhất | most smashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smashed
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với smashed
- I'm smashed. Tôi đã say rượu
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
smashed nghĩa là gì?
smashed (tính từ) nghĩa là say rượu.
smashed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smashed: giọng Anh (UK) /smæʃt/, giọng Mỹ (US) /smæʃt/.