TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smashed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/smæʃt/ US/smæʃt/ giọng máy của trình duyệt

smashed nghĩa là say rượu.

Nghĩa của smashed

Tính từ

  1. Say rượu.

Dạng từ của smashed

So sánh hơnmore smashed
So sánh nhấtmost smashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smashed

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với smashed

  • I'm smashed. Tôi đã say rượu

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smashed nghĩa là gì?

smashed (tính từ) nghĩa là say rượu.

smashed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smashed: giọng Anh (UK) /smæʃt/, giọng Mỹ (US) /smæʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.