TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smash-up

giọng máy của trình duyệt

smash-up nghĩa là sự phá sản.

Nghĩa của smash-up

Danh từ

  1. Sự phá huỷ hoàn toàn, sự tiêu diệt hoàn toàn (quân địch).
  2. Sự phá sản.

Dạng từ của smash-up

Ngôi thứ ba số ítsmashes up
Hiện tại phân từ (-ing)smashing up
Quá khứ phân từsmashed up
Quá khứsmashed up

Câu hỏi thường gặp

smash-up nghĩa là gì?

smash-up (danh từ) nghĩa là sự phá sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.