TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smasher

UK/smæʃɚ/ US/smæʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

smasher nghĩa là người đập vỡ, người đánh vỡ, người giỏi, người cừ.

Nghĩa của smasher

Danh từ

  1. Người đập vỡ, người đánh vỡ.
  2. Từ lóng Người giỏi, người cừ.
  3. Từ lóng Hàng loại thượng hạng.
  4. Lý lẽ đanh thép.
  5. Cú đấm trời giáng.
  6. Cái ngã đau.
  7. Người lưu hành bạc đồng giả.

Dạng từ của smasher

Số nhiềusmashers

Câu hỏi thường gặp

smasher nghĩa là gì?

smasher (danh từ) nghĩa là người đập vỡ, người đánh vỡ, người giỏi, người cừ.

smasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smasher: giọng Anh (UK) /smæʃɚ/, giọng Mỹ (US) /smæʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.