smasher
UK/smæʃɚ/
US/smæʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
smasher nghĩa là người đập vỡ, người đánh vỡ, người giỏi, người cừ.
Nghĩa của smasher
Danh từ
- Người đập vỡ, người đánh vỡ.
- Từ lóng Người giỏi, người cừ.
- Từ lóng Hàng loại thượng hạng.
- Lý lẽ đanh thép.
- Cú đấm trời giáng.
- Cái ngã đau.
- Người lưu hành bạc đồng giả.
Dạng từ của smasher
| Số nhiều | smashers |
Câu hỏi thường gặp
smasher nghĩa là gì?
smasher (danh từ) nghĩa là người đập vỡ, người đánh vỡ, người giỏi, người cừ.
smasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smasher: giọng Anh (UK) /smæʃɚ/, giọng Mỹ (US) /smæʃɚ/.