TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smashing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsmæʃɪŋ/ US/ˈsmæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

smashing nghĩa là cừ, ác.

Nghĩa của smashing

Tính từ

  1. Từ lóng Cừ, ác, chiến.

Dạng từ của smashing

So sánh hơnmore smashing
So sánh nhấtmost smashing
Số nhiềusmashings

Câu hỏi thường gặp

smashing nghĩa là gì?

smashing (tính từ) nghĩa là cừ, ác.

smashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smashing: giọng Anh (UK) /ˈsmæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmæʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.