smashing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsmæʃɪŋ/
US/ˈsmæʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
smashing nghĩa là cừ, ác.
Nghĩa của smashing
Tính từ
- Từ lóng Cừ, ác, chiến.
Dạng từ của smashing
| So sánh hơn | more smashing |
| So sánh nhất | most smashing |
| Số nhiều | smashings |
Câu hỏi thường gặp
smashing nghĩa là gì?
smashing (tính từ) nghĩa là cừ, ác.
smashing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smashing: giọng Anh (UK) /ˈsmæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmæʃɪŋ/.