smatter
UK/ˈsmætə/
US/ˈsmætəɹ/
giọng máy của trình duyệt
smatter nghĩa là nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm.
Nghĩa của smatter
Ngoại động từ
- Nói nông cạn, nói hời hợt.
- Học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ.
Danh từ
- Như Smattering.
Dạng từ của smatter
| Ngôi thứ ba số ít | smatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smattering |
| Quá khứ phân từ | smattered |
| Quá khứ | smattered |
| Số nhiều | smatters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smatter
Đồng nghĩa
Họ từ của smatter
Câu hỏi thường gặp
smatter nghĩa là gì?
smatter (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm.
smatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smatter: giọng Anh (UK) /ˈsmætə/, giọng Mỹ (US) /ˈsmætəɹ/.