TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smatter

UK/ˈsmætə/ US/ˈsmætəɹ/ giọng máy của trình duyệt

smatter nghĩa là nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm.

Nghĩa của smatter

Ngoại động từ

  1. Nói nông cạn, nói hời hợt.
  2. Học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ.

Danh từ

  1. Như Smattering.

Dạng từ của smatter

Ngôi thứ ba số ítsmatters
Hiện tại phân từ (-ing)smattering
Quá khứ phân từsmattered
Quá khứsmattered
Số nhiềusmatters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smatter

Đồng nghĩa

Họ từ của smatter

Câu hỏi thường gặp

smatter nghĩa là gì?

smatter (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm.

smatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smatter: giọng Anh (UK) /ˈsmætə/, giọng Mỹ (US) /ˈsmætəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.