TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smatteringly

giọng máy của trình duyệt

smatteringly nghĩa là hiểu biết nông cạn, hời hợt.

Nghĩa của smatteringly

Phó từ

  1. Hiểu biết nông cạn; hời hợt.

Dạng từ của smatteringly

So sánh hơnmore smatteringly
So sánh nhấtmost smatteringly

Câu hỏi thường gặp

smatteringly nghĩa là gì?

smatteringly (phó từ) nghĩa là hiểu biết nông cạn, hời hợt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.