TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smear

UK/smɪə(ɹ)/ US/smiɚ/ giọng máy của trình duyệt

smear nghĩa là đốm bẩn, vết bẩn, làm vấy bẩn, làm đốm bẩn.

Nghĩa của smear

Danh từ

  1. Đốm bẩn, vết bẩn.
  2. Vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi.
  3. Chất để bôi bẩn.
  4. Sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu.

Động từ

  1. Làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố.
  2. Làm mờ, làm tối (tranh vẽ...).
  3. Nói xấu, bôi nhọ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn
  5. Chặn đứng.

Dạng từ của smear

Ngôi thứ ba số ítsmears
Hiện tại phân từ (-ing)smearing
Quá khứ phân từsmeared
Quá khứsmeared
Số nhiềusmears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smear

Đồng nghĩa

Họ từ của smear

Câu hỏi thường gặp

smear nghĩa là gì?

smear (danh từ, động từ) nghĩa là đốm bẩn, vết bẩn, làm vấy bẩn, làm đốm bẩn.

smear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smear: giọng Anh (UK) /smɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /smiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.