smear
UK/smɪə(ɹ)/
US/smiɚ/
giọng máy của trình duyệt
smear nghĩa là đốm bẩn, vết bẩn, làm vấy bẩn, làm đốm bẩn.
Nghĩa của smear
Danh từ
- Đốm bẩn, vết bẩn.
- Vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi.
- Chất để bôi bẩn.
- Sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu.
Động từ
- Làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố.
- Làm mờ, làm tối (tranh vẽ...).
- Nói xấu, bôi nhọ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn
- Chặn đứng.
Dạng từ của smear
| Ngôi thứ ba số ít | smears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smearing |
| Quá khứ phân từ | smeared |
| Quá khứ | smeared |
| Số nhiều | smears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smear
Đồng nghĩa
Họ từ của smear
Câu hỏi thường gặp
smear nghĩa là gì?
smear (danh từ, động từ) nghĩa là đốm bẩn, vết bẩn, làm vấy bẩn, làm đốm bẩn.
smear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smear: giọng Anh (UK) /smɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /smiɚ/.