TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smattering

UK/ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/ US/ˈsmætɚɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

smattering nghĩa là kiến thức nông cạn.

Nghĩa của smattering

Danh từ

  1. Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).
    • to have a smattering of Frenchbiết lõm bõm ít tiếng Pháp

Dạng từ của smattering

Số nhiềusmatterings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smattering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smattering nghĩa là gì?

smattering (danh từ) nghĩa là kiến thức nông cạn.

smattering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smattering: giọng Anh (UK) /ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmætɚɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.