smattering
UK/ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/
US/ˈsmætɚɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
smattering nghĩa là kiến thức nông cạn.
Nghĩa của smattering
Danh từ
- Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).
- to have a smattering of Frenchbiết lõm bõm ít tiếng Pháp
Dạng từ của smattering
| Số nhiều | smatterings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smattering
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smattering nghĩa là gì?
smattering (danh từ) nghĩa là kiến thức nông cạn.
smattering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smattering: giọng Anh (UK) /ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmætɚɪŋ/.