smaze
giọng máy của trình duyệt
smaze nghĩa là khói lẫn mù.
Nghĩa của smaze
Danh từ
- Khói lẫn mù.
Dạng từ của smaze
| Số nhiều | smazes |
Câu hỏi thường gặp
smaze nghĩa là gì?
smaze (danh từ) nghĩa là khói lẫn mù.
smaze nghĩa là khói lẫn mù.
| Số nhiều | smazes |
smaze (danh từ) nghĩa là khói lẫn mù.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.