TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smell trouble/danger etc

giọng máy của trình duyệt

smell trouble/danger etc nghĩa là ngửi, bất an.

Nghĩa của smell trouble/danger etc

Cụm từ

  1. ngửi, đánh hơi thấy mùi khó chịu, bất an, rắc rối, phiền hà, nguy hiểm,...; cảm thấy, cảm giác rằng đang có chuyện gì đó xảy ra, diễn ra, nhất là một chuyện xấu, không may, khó chịu, nguy hiểm
    • The whole thing is beginning to smell fishy to me.Tôi cảm thấy toàn bộ chuyện này đang bắt đầu có mùi gì đó đáng nghi

Câu hỏi thường gặp

smell trouble/danger etc nghĩa là gì?

smell trouble/danger etc (cụm từ) nghĩa là ngửi, bất an.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.