TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smeller

US/ˈsmɛ.ɫɜː/ giọng máy của trình duyệt

smeller nghĩa là người ngửi, người chuyên ngửi, người hôi, vật hôi.

Nghĩa của smeller

Danh từ

  1. Người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì...); vật đánh hơi.
    • a cheese smellerngười ngửi để thử phó mát
  2. Người hôi, vật hôi.
  3. Từ lóng Cái mũi.
  4. Từ lóng Cú đánh vào mũi.
  5. Từ lóng Người hay dính mũi vào việc của người khác.

Dạng từ của smeller

Số nhiềusmellers

Câu hỏi thường gặp

smeller nghĩa là gì?

smeller (danh từ) nghĩa là người ngửi, người chuyên ngửi, người hôi, vật hôi.

smeller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smeller: giọng Mỹ (US) /ˈsmɛ.ɫɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.