TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smelly

UK/ˈsmɛli/ US/ˈsmɛli/ giọng máy của trình duyệt

smelly nghĩa là nặng mùi, thối, thúi.

Nghĩa của smelly

Tính từ

  1. Thông tục Nặng mùi, thối, ôi.
    • smelly meatthịt nặng mùi, thịt ôi

Dạng từ của smelly

So sánh hơnsmellier
So sánh nhấtsmelliest
Số nhiềusmellies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smelly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smelly nghĩa là gì?

smelly (tính từ) nghĩa là nặng mùi, thối, thúi.

smelly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smelly: giọng Anh (UK) /ˈsmɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɛli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.