smelly
UK/ˈsmɛli/
US/ˈsmɛli/
giọng máy của trình duyệt
smelly nghĩa là nặng mùi, thối, thúi.
Nghĩa của smelly
Tính từ
- Thông tục Nặng mùi, thối, ôi.
- smelly meatthịt nặng mùi, thịt ôi
Dạng từ của smelly
| So sánh hơn | smellier |
| So sánh nhất | smelliest |
| Số nhiều | smellies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smelly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smelly nghĩa là gì?
smelly (tính từ) nghĩa là nặng mùi, thối, thúi.
smelly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smelly: giọng Anh (UK) /ˈsmɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɛli/.