TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smelt

UK/smɛlt/ US/smɛlt/ giọng máy của trình duyệt

smelt nghĩa là luyện, nấu chảy.

Nghĩa của smelt

Động từ

  1. Động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ của smell.
  2. Luyện, nấu chảy; nấu chảy quặng có chứa kim loại để tách ra phần kim loại

Dạng từ của smelt

Số nhiềusmelt
Ngôi thứ ba số ítsmelts
Hiện tại phân từ (-ing)smelting
Quá khứ phân từsmelted
Quá khứsmelted

Câu hỏi thường gặp

smelt nghĩa là gì?

smelt (động từ) nghĩa là luyện, nấu chảy.

smelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smelt: giọng Anh (UK) /smɛlt/, giọng Mỹ (US) /smɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.