smelt
UK/smɛlt/
US/smɛlt/
giọng máy của trình duyệt
smelt nghĩa là luyện, nấu chảy.
Nghĩa của smelt
Động từ
- Động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ của smell.
- Luyện, nấu chảy; nấu chảy quặng có chứa kim loại để tách ra phần kim loại
Dạng từ của smelt
| Số nhiều | smelt |
| Ngôi thứ ba số ít | smelts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smelting |
| Quá khứ phân từ | smelted |
| Quá khứ | smelted |
Câu hỏi thường gặp
smelt nghĩa là gì?
smelt (động từ) nghĩa là luyện, nấu chảy.
smelt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smelt: giọng Anh (UK) /smɛlt/, giọng Mỹ (US) /smɛlt/.