TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smilax

US/ˈsmaɪ.læks/ giọng máy của trình duyệt

smilax nghĩa là giống cây khúc khắc, cây măng leo.

Nghĩa của smilax

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cây khúc khắc.
  2. Cây măng leo.

Dạng từ của smilax

Số nhiềusmilaxes

Câu hỏi thường gặp

smilax nghĩa là gì?

smilax (danh từ) nghĩa là giống cây khúc khắc, cây măng leo.

smilax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smilax: giọng Mỹ (US) /ˈsmaɪ.læks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.