smiling
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsmaɪlɪŋ/
US/ˈsmaɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
smiling nghĩa là mỉm cười, tươi cười.
Nghĩa của smiling
Tính từ
- Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.
Dạng từ của smiling
| So sánh hơn | more smiling |
| So sánh nhất | most smiling |
| Số nhiều | smilings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smiling
Trái nghĩa
Câu ví dụ với smiling
- The girl in the picture is smiling. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
- No matter what happens, just keep smiling. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.
- "Hello," said Tom, smiling. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
- Keep smiling. Cứ cười tiếp đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
smiling nghĩa là gì?
smiling (tính từ) nghĩa là mỉm cười, tươi cười.
smiling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smiling: giọng Anh (UK) /ˈsmaɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmaɪlɪŋ/.