TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smirch

UK/smɜː(ɹ)t͡ʃ/ US/smɜː(ɹ)t͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

smirch nghĩa là vết nhơ, làm nhơ bẩn, làm ô uế, làm hoen ố.

Nghĩa của smirch

Danh từ

  1. Vết nhơ (đen & bóng).

Ngoại động từ

  1. Làm nhơ bẩn, làm ô uế.
  2. Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự).

Dạng từ của smirch

Số nhiềusmirches
Ngôi thứ ba số ítsmirches
Hiện tại phân từ (-ing)smirching
Quá khứ phân từsmirched
Quá khứsmirched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smirch

Đồng nghĩa

Họ từ của smirch

Câu hỏi thường gặp

smirch nghĩa là gì?

smirch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết nhơ, làm nhơ bẩn, làm ô uế, làm hoen ố.

smirch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smirch: giọng Anh (UK) /smɜː(ɹ)t͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /smɜː(ɹ)t͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.