TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smirk

UK/smɜːk/ US/smɝk/ giọng máy của trình duyệt

smirk nghĩa là nụ cười điệu, cười điệu.

Nghĩa của smirk

Danh từ

  1. Nụ cười điệu.

Nội động từ

  1. Cười điệu.

Dạng từ của smirk

Số nhiềusmirks
Ngôi thứ ba số ítsmirks
Hiện tại phân từ (-ing)smirking
Quá khứ phân từsmirked
Quá khứsmirked
So sánh hơnmore smirk
So sánh nhấtmost smirk

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smirk

Đồng nghĩa

Họ từ của smirk

Câu ví dụ với smirk

  • Tom smirked. Tom cười khẩy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smirk nghĩa là gì?

smirk (danh từ, nội động từ) nghĩa là nụ cười điệu, cười điệu.

smirk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smirk: giọng Anh (UK) /smɜːk/, giọng Mỹ (US) /smɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.