smirk
UK/smɜːk/
US/smɝk/
giọng máy của trình duyệt
smirk nghĩa là nụ cười điệu, cười điệu.
Nghĩa của smirk
Danh từ
- Nụ cười điệu.
Nội động từ
- Cười điệu.
Dạng từ của smirk
| Số nhiều | smirks |
| Ngôi thứ ba số ít | smirks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smirking |
| Quá khứ phân từ | smirked |
| Quá khứ | smirked |
| So sánh hơn | more smirk |
| So sánh nhất | most smirk |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smirk
Đồng nghĩa
Họ từ của smirk
Câu ví dụ với smirk
- Tom smirked. Tom cười khẩy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
smirk nghĩa là gì?
smirk (danh từ, nội động từ) nghĩa là nụ cười điệu, cười điệu.
smirk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smirk: giọng Anh (UK) /smɜːk/, giọng Mỹ (US) /smɝk/.