smoke-screen nghĩa là màn khói, màn hoả mù, bình phong.
Nghĩa của smoke-screen
Danh từ
Quân sự (hàng hải) màn khói, màn hoả mù.
Nghĩa bóng Màn khói, bình phong (che giấu âm mưu).
Câu hỏi thường gặp
smoke-screen nghĩa là gì?
smoke-screen (danh từ) nghĩa là màn khói, màn hoả mù, bình phong.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.