TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoke

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sməʊk/ US/smoʊk/ giọng máy của trình duyệt

smoke nghĩa là khói, hơi thuốc, bốc khói, lên khói.

Nghĩa của smoke

Danh từ

  1. Khói.
    • a column of smokecột khói
    • to end (go up) in smoketan thành mây khói (kế hoạch)
  2. Hơi thuốc.
    • I must have a smoketôi phải rít một hơi thuốc mới được
  3. Từ lóng Điếu thuốc lá, điếu xì gà.

Nội động từ

  1. Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi.
    • lamp is smokingđèn bốc khói
  2. Hút thuốc.
    • to smoke like a chimneyhút như hun khói cả ngày

Ngoại động từ

  1. Làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói.
    • lamp smokes ceilingđèn làm đen trần nhà
    • the porridge is smokedcháo có mùi khói
  2. Hút thuốc.
    • to smoke oneself ill (sick)hút thuốc đến ốm người
    • to smoke oneself into calmnesshút thuốc để trấn tĩnh tinh thần
  3. Nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khám phá, phát hiện.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Chế giễu.

Dạng từ của smoke

Số nhiềusmokes
Ngôi thứ ba số ítsmokes
Hiện tại phân từ (-ing)smoking
Quá khứsmoked
Quá khứ phân từsmoked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smoke

Đồng nghĩa

Họ từ của smoke

Cụm từ, thành ngữ với smoke

  • the big smoke — (Từ lóng) Luân-đôn; thành phố công nghiệp lớn.
  • from smoke into smother — Từ lỗi này sang tội nọ.
  • like smoke — (Từ lóng) Nhanh chóng, dễ dàng.
  • no smoke without fire — (Tục ngữ) Không có lửa sao có khói.
  • holy smoke — (tiếng lóng) dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hay kinh ngạc.
  • smoke the calumet together — Hút chung một tẩu; thân thiện giao hảo với nhau.
  • smoke the pipe of peace — Sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau.

Câu ví dụ với smoke

  • Sami went outside to smoke a cigarette. Sami đã đi ra ngoài để hút một điếu thuốc.
  • It is not good to smoke cigarette. Hút thuốc lá là không tốt.
  • Smoke was rising from the chimney. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
  • Would you mind if I smoke? Tôi hút thuốc có được không?
  • Love, smoke and cough are hard to hide. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu.
  • Can I smoke in here? Tôi có được hút thuốc ở đây không?
  • There's a lot of smoke. Có rất nhiều khói.
  • Tom started to smoke again. Tom lại hút thuốc trở lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smoke nghĩa là gì?

smoke (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là khói, hơi thuốc, bốc khói, lên khói.

smoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoke: giọng Anh (UK) /sməʊk/, giọng Mỹ (US) /smoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.