smoked
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sməʊkt/ giọng máy
US/smoʊkt/ giọng người thật
smoked nghĩa là hun khói, sấy khói, xông khói.
Nghĩa của smoked
Tính từ
- Hun khói, sấy khói (thịt...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smoked
Trái nghĩa
Họ từ của smoked
Cụm từ, thành ngữ với smoked
- smoked meat — Thịt hun khói, thịt xông khói, thịt muối xông khói.
Câu ví dụ với smoked
- Tom smoked. Tom hút thuốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
smoked nghĩa là gì?
smoked (tính từ) nghĩa là hun khói, sấy khói, xông khói.
smoked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smoked: giọng Anh (UK) /sməʊkt/, giọng Mỹ (US) /smoʊkt/.