TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoky

US/ˈsmoʊki/ giọng máy của trình duyệt

smoky nghĩa là toả khói, đầy khói, ám khói, đen vì khói.

Nghĩa của smoky

Tính từ

  1. Toả khói, đầy khói.
    • a smoky firelửa lắm khói
    • a smoky citymột thành phố đầy khói
  2. Ám khói, đen vì khói.
    • a smoky walltường ám khói
  3. Như khói.
    • smoky hazesương mù như khói

Dạng từ của smoky

So sánh hơnsmokier
So sánh nhấtsmokiest

Họ từ của smoky

Câu hỏi thường gặp

smoky nghĩa là gì?

smoky (tính từ) nghĩa là toả khói, đầy khói, ám khói, đen vì khói.

smoky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoky: giọng Mỹ (US) /ˈsmoʊki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.