TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoothie

UK/ˈsmuːði/ US/ˈsmuːði/ giọng máy của trình duyệt

smoothie nghĩa là người khéo mồm, sinh tố.

Nghĩa của smoothie

Danh từ

  1. Thông tục Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông).
  2. Sinh tố

Dạng từ của smoothie

Số nhiềusmoothies

Câu hỏi thường gặp

smoothie nghĩa là gì?

smoothie (danh từ) nghĩa là người khéo mồm, sinh tố.

smoothie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoothie: giọng Anh (UK) /ˈsmuːði/, giọng Mỹ (US) /ˈsmuːði/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.