smoothing
US/ˈsmuː.ðiɳ/
giọng máy của trình duyệt
smoothing nghĩa là sự san bằng, làm nhẵn.
Nghĩa của smoothing
Danh từ
- Sự san bằng; làm nhẵn.
Dạng từ của smoothing
| Số nhiều | smoothings |
Câu hỏi thường gặp
smoothing nghĩa là gì?
smoothing (danh từ) nghĩa là sự san bằng, làm nhẵn.
smoothing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smoothing: giọng Mỹ (US) /ˈsmuː.ðiɳ/.