TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoothly

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsmuːðli/ US/ˈsmuːðli/ giọng máy của trình duyệt

smoothly nghĩa là một cách êm ả, một cách trôi chảy.

Nghĩa của smoothly

Phó từ

  1. Một cách êm ả; một cách trôi chảy.

Dạng từ của smoothly

So sánh hơnsmoothlier
So sánh nhấtsmoothliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smoothly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với smoothly

  • The rocket went up smoothly. Tên lửa êm ái bay lên.
  • If one has organisational skills, then work should proceed smoothly. Nếu một người có kĩ năng tổ chức, công việc sẽ tiến triển trơn tru.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smoothly nghĩa là gì?

smoothly (phó từ) nghĩa là một cách êm ả, một cách trôi chảy.

smoothly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoothly: giọng Anh (UK) /ˈsmuːðli/, giọng Mỹ (US) /ˈsmuːðli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.