TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swimmingly

UK/ˈswɪmɪŋli/ giọng người thật US/ˈswɪmɪŋli/ giọng người thật

swimmingly nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.

Nghĩa của swimmingly

Phó từ

  1. Thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.

Dạng từ của swimmingly

So sánh hơnmore swimmingly
So sánh nhấtmost swimmingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swimmingly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swimmingly nghĩa là gì?

swimmingly (phó từ) nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.

swimmingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swimmingly: giọng Anh (UK) /ˈswɪmɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪmɪŋli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: I learned some phrases ., Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.