swimmingly
UK/ˈswɪmɪŋli/ giọng người thật
US/ˈswɪmɪŋli/ giọng người thật
swimmingly nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.
Nghĩa của swimmingly
Phó từ
- Thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.
Dạng từ của swimmingly
| So sánh hơn | more swimmingly |
| So sánh nhất | most swimmingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swimmingly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swimmingly nghĩa là gì?
swimmingly (phó từ) nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.
swimmingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swimmingly: giọng Anh (UK) /ˈswɪmɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪmɪŋli/.