TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smuggle

UK/ˈsmʌɡəl/ US/ˈsmʌɡəl/ giọng máy của trình duyệt

smuggle nghĩa là buôn lậu, mang lén, đưa lén.

Nghĩa của smuggle

Ngoại động từ

  1. Buôn lậu.
  2. Mang lén, đưa lén; cất lén.
    • to smuggle something into the roommang lén vật gì vào trong phòng
    • to smuggle something awaymang lén vật gì đi

Nội động từ

  1. Buôn lậu.

Dạng từ của smuggle

Ngôi thứ ba số ítsmuggles
Hiện tại phân từ (-ing)smuggling
Quá khứ phân từsmuggled
Quá khứsmuggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggle

Đồng nghĩa

Họ từ của smuggle

Câu hỏi thường gặp

smuggle nghĩa là gì?

smuggle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buôn lậu, mang lén, đưa lén.

smuggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smuggle: giọng Anh (UK) /ˈsmʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsmʌɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.