smuggle
UK/ˈsmʌɡəl/
US/ˈsmʌɡəl/
giọng máy của trình duyệt
smuggle nghĩa là buôn lậu, mang lén, đưa lén.
Nghĩa của smuggle
Ngoại động từ
- Buôn lậu.
- Mang lén, đưa lén; cất lén.
- to smuggle something into the roommang lén vật gì vào trong phòng
- to smuggle something awaymang lén vật gì đi
Nội động từ
- Buôn lậu.
Dạng từ của smuggle
| Ngôi thứ ba số ít | smuggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smuggling |
| Quá khứ phân từ | smuggled |
| Quá khứ | smuggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggle
Đồng nghĩa
Họ từ của smuggle
Câu hỏi thường gặp
smuggle nghĩa là gì?
smuggle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buôn lậu, mang lén, đưa lén.
smuggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smuggle: giọng Anh (UK) /ˈsmʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsmʌɡəl/.