TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snack-bar

UK/ˈsnækbɑː/ US/ˈsnækbɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

snack-bar nghĩa là quán rượu nhỏ, quán bán quà, hàng giải khát, quán điểm tâm.

Nghĩa của snack-bar

Danh từ

  1. Quán rượu nhỏ; quán bán quà, xnachba.

Dạng từ của snack-bar

Số nhiềusnack bars

Câu hỏi thường gặp

snack-bar nghĩa là gì?

snack-bar (danh từ) nghĩa là quán rượu nhỏ, quán bán quà, hàng giải khát, quán điểm tâm.

snack-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snack-bar: giọng Anh (UK) /ˈsnækbɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈsnækbɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.