snaffle
UK/ˈsnæfəl/
US/ˈsnæfəl/
giọng máy của trình duyệt
snaffle nghĩa là nẫng, thủ.
Nghĩa của snaffle
Danh từ
- Cương ngựa không có dây cằm.
Ngoại động từ
- Từ lóng Nẫng, thủ, xoáy.
Dạng từ của snaffle
| Số nhiều | snaffles |
| Ngôi thứ ba số ít | snaffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snaffling |
| Quá khứ phân từ | snaffled |
| Quá khứ | snaffled |
Cụm từ, thành ngữ với snaffle
- to ride someone on the snaffle — Gượng nhẹ người nào.
Câu hỏi thường gặp
snaffle nghĩa là gì?
snaffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nẫng, thủ.
snaffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snaffle: giọng Anh (UK) /ˈsnæfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæfəl/.