TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snaffle

UK/ˈsnæfəl/ US/ˈsnæfəl/ giọng máy của trình duyệt

snaffle nghĩa là nẫng, thủ.

Nghĩa của snaffle

Danh từ

  1. Cương ngựa không có dây cằm.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Nẫng, thủ, xoáy.

Dạng từ của snaffle

Số nhiềusnaffles
Ngôi thứ ba số ítsnaffles
Hiện tại phân từ (-ing)snaffling
Quá khứ phân từsnaffled
Quá khứsnaffled

Cụm từ, thành ngữ với snaffle

  • to ride someone on the snaffle — Gượng nhẹ người nào.

Câu hỏi thường gặp

snaffle nghĩa là gì?

snaffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nẫng, thủ.

snaffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snaffle: giọng Anh (UK) /ˈsnæfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.