TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snack-counter

giọng máy của trình duyệt

snack-counter nghĩa là quán rượu nhỏ, quán bán quà.

Nghĩa của snack-counter

Danh từ

  1. Quán rượu nhỏ; quán bán quà, xnachba.

Câu hỏi thường gặp

snack-counter nghĩa là gì?

snack-counter (danh từ) nghĩa là quán rượu nhỏ, quán bán quà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.