TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snafu

UK/snæˈfuː/ US/snæˈfu/ giọng máy của trình duyệt

snafu nghĩa là hỗn loạn, loạn xạ, sự hỗn loạn.

Nghĩa của snafu

Tính từ

  1. Quân sự (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ.

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ.

Dạng từ của snafu

Số nhiềuSNAFUs
Ngôi thứ ba số ítsnafus
Hiện tại phân từ (-ing)snafuing
Quá khứ phân từsnafued
Quá khứsnafued

Câu hỏi thường gặp

snafu nghĩa là gì?

snafu (tính từ, danh từ) nghĩa là hỗn loạn, loạn xạ, sự hỗn loạn.

snafu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snafu: giọng Anh (UK) /snæˈfuː/, giọng Mỹ (US) /snæˈfu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.