snafu
UK/snæˈfuː/
US/snæˈfu/
giọng máy của trình duyệt
snafu nghĩa là hỗn loạn, loạn xạ, sự hỗn loạn.
Nghĩa của snafu
Tính từ
- Quân sự (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ.
Danh từ
- Quân sự (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ.
Dạng từ của snafu
| Số nhiều | SNAFUs |
| Ngôi thứ ba số ít | snafus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snafuing |
| Quá khứ phân từ | snafued |
| Quá khứ | snafued |
Câu hỏi thường gặp
snafu nghĩa là gì?
snafu (tính từ, danh từ) nghĩa là hỗn loạn, loạn xạ, sự hỗn loạn.
snafu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snafu: giọng Anh (UK) /snæˈfuː/, giọng Mỹ (US) /snæˈfu/.