TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snag

UK/snæɡ/ US/snæɡ/ giọng máy của trình duyệt

snag nghĩa là chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, va vào cừ, đụng vào cừ.

Nghĩa của snag

Danh từ

  1. Chân răng gãy.
  2. Gốc cây gãy ngang.
  3. Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...).
  4. Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).
  5. Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...).
  6. Nghĩa bóng Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.

Ngoại động từ

  1. Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.
  2. Nhổ hết cừ (ở một triền sông).
  3. Đánh gốc (cây).
  4. Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).

Dạng từ của snag

Số nhiềusnags
Ngôi thứ ba số ítsnags
Hiện tại phân từ (-ing)snagging
Quá khứ phân từsnagged
Quá khứsnagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snag

Đồng nghĩa

Họ từ của snag

Câu hỏi thường gặp

snag nghĩa là gì?

snag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, va vào cừ, đụng vào cừ.

snag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snag: giọng Anh (UK) /snæɡ/, giọng Mỹ (US) /snæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.