snag
UK/snæɡ/
US/snæɡ/
giọng máy của trình duyệt
snag nghĩa là chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, va vào cừ, đụng vào cừ.
Nghĩa của snag
Danh từ
- Chân răng gãy.
- Gốc cây gãy ngang.
- Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...).
- Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).
- Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...).
- Nghĩa bóng Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.
Ngoại động từ
- Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.
- Nhổ hết cừ (ở một triền sông).
- Đánh gốc (cây).
- Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).
Dạng từ của snag
| Số nhiều | snags |
| Ngôi thứ ba số ít | snags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snagging |
| Quá khứ phân từ | snagged |
| Quá khứ | snagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snag
Đồng nghĩa
Họ từ của snag
Câu hỏi thường gặp
snag nghĩa là gì?
snag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, va vào cừ, đụng vào cừ.
snag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snag: giọng Anh (UK) /snæɡ/, giọng Mỹ (US) /snæɡ/.