TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snagged

giọng máy của trình duyệt

snagged nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ.

Nghĩa của snagged

Tính từ

  1. Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).
  2. Có nhiều trở ngại bất trắc.

Dạng từ của snagged

So sánh hơnmore snagged
So sánh nhấtmost snagged

Câu hỏi thường gặp

snagged nghĩa là gì?

snagged (tính từ) nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.