snagged Nghegiọng máy của trình duyệt snagged nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ. Nghĩa của snagged Tính từ Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch). Có nhiều trở ngại bất trắc. Dạng từ của snagged So sánh hơnmore snaggedSo sánh nhấtmost snagged Câu hỏi thường gặp snagged nghĩa là gì?snagged (tính từ) nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ.