TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snagging

US/ˈsnæɡ.ɡiɳ/ giọng máy của trình duyệt

snagging nghĩa là sự bạt mấu, đẽo mấu.

Nghĩa của snagging

Danh từ

  1. Sự bạt mấu; đẽo mấu.

Dạng từ của snagging

Số nhiềusnaggings

Câu hỏi thường gặp

snagging nghĩa là gì?

snagging (danh từ) nghĩa là sự bạt mấu, đẽo mấu.

snagging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snagging: giọng Mỹ (US) /ˈsnæɡ.ɡiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.