snagging
US/ˈsnæɡ.ɡiɳ/
giọng máy của trình duyệt
snagging nghĩa là sự bạt mấu, đẽo mấu.
Nghĩa của snagging
Danh từ
- Sự bạt mấu; đẽo mấu.
Dạng từ của snagging
| Số nhiều | snaggings |
Câu hỏi thường gặp
snagging nghĩa là gì?
snagging (danh từ) nghĩa là sự bạt mấu, đẽo mấu.
snagging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snagging: giọng Mỹ (US) /ˈsnæɡ.ɡiɳ/.