TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snapshot

UK/ˈsnæpʃɒt/ US/ˈsnæpʃɒt/ giọng máy của trình duyệt

snapshot nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp nhanh.

Nghĩa của snapshot

Danh từ

  1. Ảnh chụp nhanh.

Ngoại động từ

  1. Chụp nhanh.

Dạng từ của snapshot

Số nhiềusnapshots
Ngôi thứ ba số ítsnapshots
Hiện tại phân từ (-ing)snapshotting
Quá khứ phân từsnapshotted
Quá khứsnapshotted

Câu hỏi thường gặp

snapshot nghĩa là gì?

snapshot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp nhanh.

snapshot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snapshot: giọng Anh (UK) /ˈsnæpʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæpʃɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.