snapshot
UK/ˈsnæpʃɒt/
US/ˈsnæpʃɒt/
giọng máy của trình duyệt
snapshot nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp nhanh.
Nghĩa của snapshot
Danh từ
- Ảnh chụp nhanh.
Ngoại động từ
- Chụp nhanh.
Dạng từ của snapshot
| Số nhiều | snapshots |
| Ngôi thứ ba số ít | snapshots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snapshotting |
| Quá khứ phân từ | snapshotted |
| Quá khứ | snapshotted |
Câu hỏi thường gặp
snapshot nghĩa là gì?
snapshot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp nhanh.
snapshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snapshot: giọng Anh (UK) /ˈsnæpʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæpʃɒt/.