TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snare

UK/snɛə/ US/snɛ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

snare nghĩa là cái bẫy, cái lưới, cạm bẫy, mưu.

Nghĩa của snare

Danh từ

  1. Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).
    • to sit a snaregài bẫy, giăng lưới
  2. Cạm bẫy, mưu, mưu chước.
    • to be caught in a snarebị mắc bẫy
  3. Điều cám dỗ.
  4. Số nhiều Lưới dây kim loại ở trống lẫy (gắn sát mặt trống, tạo thêm âm sắc).

Ngoại động từ

  1. Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.
  2. Bẫy.

Dạng từ của snare

Số nhiềusnares
Ngôi thứ ba số ítsnares
Hiện tại phân từ (-ing)snaring
Quá khứ phân từsnared
Quá khứsnared

Họ từ của snare

Câu hỏi thường gặp

snare nghĩa là gì?

snare (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bẫy, cái lưới, cạm bẫy, mưu.

snare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snare: giọng Anh (UK) /snɛə/, giọng Mỹ (US) /snɛ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.