snarl-up
giọng máy của trình duyệt
snarl-up nghĩa là sự ùn tắc, tình trạng rối ren.
Nghĩa của snarl-up
Danh từ
- Sự ùn tắc
- Tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).
Dạng từ của snarl-up
| Số nhiều | snarl-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | snarls up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snarling up |
| Quá khứ phân từ | snarled up |
| Quá khứ | snarled up |
Câu hỏi thường gặp
snarl-up nghĩa là gì?
snarl-up (danh từ) nghĩa là sự ùn tắc, tình trạng rối ren.