TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snarl-up

giọng máy của trình duyệt

snarl-up nghĩa là sự ùn tắc, tình trạng rối ren.

Nghĩa của snarl-up

Danh từ

  1. Sự ùn tắc
  2. Tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).

Dạng từ của snarl-up

Số nhiềusnarl-ups
Ngôi thứ ba số ítsnarls up
Hiện tại phân từ (-ing)snarling up
Quá khứ phân từsnarled up
Quá khứsnarled up

Câu hỏi thường gặp

snarl-up nghĩa là gì?

snarl-up (danh từ) nghĩa là sự ùn tắc, tình trạng rối ren.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.