TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snarler

US/ˈsnɑːr.ə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

snarler nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.

Nghĩa của snarler

Danh từ

  1. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.

Dạng từ của snarler

Số nhiềusnarlers

Câu hỏi thường gặp

snarler nghĩa là gì?

snarler (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.

snarler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snarler: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑːr.ə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.