snarling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsnɑːr.ə.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
snarling nghĩa là gầm gừ, càu nhàu, cằn nhằn.
Nghĩa của snarling
Tính từ
- Gầm gừ.
- Càu nhàu, cằn nhằn.
Dạng từ của snarling
| Số nhiều | snarlings |
Câu hỏi thường gặp
snarling nghĩa là gì?
snarling (tính từ) nghĩa là gầm gừ, càu nhàu, cằn nhằn.
snarling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snarling: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑːr.ə.liɳ/.