snarly
US/ˈsnɑːr.ə.li/
giọng máy của trình duyệt
snarly nghĩa là gầm gừ, hay cằn nhằn, hay càu nhàu.
Nghĩa của snarly
Tính từ
- Gầm gừ.
- Hay cằn nhằn, hay càu nhàu.
- Rối, rối beng, rối mù.
Dạng từ của snarly
| So sánh hơn | snarlier |
| So sánh nhất | snarliest |
Câu hỏi thường gặp
snarly nghĩa là gì?
snarly (tính từ) nghĩa là gầm gừ, hay cằn nhằn, hay càu nhàu.
snarly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snarly: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑːr.ə.li/.