TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snarly

US/ˈsnɑːr.ə.li/ giọng máy của trình duyệt

snarly nghĩa là gầm gừ, hay cằn nhằn, hay càu nhàu.

Nghĩa của snarly

Tính từ

  1. Gầm gừ.
  2. Hay cằn nhằn, hay càu nhàu.
  3. Rối, rối beng, rối mù.

Dạng từ của snarly

So sánh hơnsnarlier
So sánh nhấtsnarliest

Câu hỏi thường gặp

snarly nghĩa là gì?

snarly (tính từ) nghĩa là gầm gừ, hay cằn nhằn, hay càu nhàu.

snarly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snarly: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑːr.ə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.