snatcher
US/ˈsnæt.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
snatcher nghĩa là người vồ lấy.
Nghĩa của snatcher
Danh từ
- Trong từ ghép Người vồ lấy (rồi đem đi).
Dạng từ của snatcher
| Số nhiều | snatchers |
Câu hỏi thường gặp
snatcher nghĩa là gì?
snatcher (danh từ) nghĩa là người vồ lấy.
snatcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snatcher: giọng Mỹ (US) /ˈsnæt.ʃɜː/.