snatchy
UK/ˈsnæt͡ʃi/
US/ˈsnæt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
snatchy nghĩa là đứt đoạn, từng khúc.
Nghĩa của snatchy
Tính từ
- Đứt đoạn, từng khúc, không đều.
Dạng từ của snatchy
| So sánh hơn | snatchier |
| So sánh nhất | snatchiest |
Câu hỏi thường gặp
snatchy nghĩa là gì?
snatchy (tính từ) nghĩa là đứt đoạn, từng khúc.
snatchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snatchy: giọng Anh (UK) /ˈsnæt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæt͡ʃi/.