TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snatchy

UK/ˈsnæt͡ʃi/ US/ˈsnæt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

snatchy nghĩa là đứt đoạn, từng khúc.

Nghĩa của snatchy

Tính từ

  1. Đứt đoạn, từng khúc, không đều.

Dạng từ của snatchy

So sánh hơnsnatchier
So sánh nhấtsnatchiest

Câu hỏi thường gặp

snatchy nghĩa là gì?

snatchy (tính từ) nghĩa là đứt đoạn, từng khúc.

snatchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snatchy: giọng Anh (UK) /ˈsnæt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.