TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snazzy

UK/ˈsnæzi/ US/ˈsnæzi/ giọng máy của trình duyệt

snazzy nghĩa là mốt, hợp thời trang.

Nghĩa của snazzy

Tính từ

  1. Mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).

Dạng từ của snazzy

So sánh hơnsnazzier
So sánh nhấtsnazziest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snazzy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của snazzy

Câu hỏi thường gặp

snazzy nghĩa là gì?

snazzy (tính từ) nghĩa là mốt, hợp thời trang.

snazzy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snazzy: giọng Anh (UK) /ˈsnæzi/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.