snazzy
UK/ˈsnæzi/
US/ˈsnæzi/
giọng máy của trình duyệt
snazzy nghĩa là mốt, hợp thời trang.
Nghĩa của snazzy
Tính từ
- Mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).
Dạng từ của snazzy
| So sánh hơn | snazzier |
| So sánh nhất | snazziest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snazzy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của snazzy
Câu hỏi thường gặp
snazzy nghĩa là gì?
snazzy (tính từ) nghĩa là mốt, hợp thời trang.
snazzy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snazzy: giọng Anh (UK) /ˈsnæzi/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæzi/.