sneak out of
giọng máy của trình duyệt
sneak out of nghĩa là lén lút lẩn tránh.
Nghĩa của sneak out of
Cụm từ
- Lén lút lẩn tránh (công việc...).
Câu ví dụ với sneak out of
- I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you. Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sneak out of nghĩa là gì?
sneak out of (cụm từ) nghĩa là lén lút lẩn tránh.