TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sneak out of

giọng máy của trình duyệt

sneak out of nghĩa là lén lút lẩn tránh.

Nghĩa của sneak out of

Cụm từ

  1. Lén lút lẩn tránh (công việc...).

Câu ví dụ với sneak out of

  • I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you. Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sneak out of nghĩa là gì?

sneak out of (cụm từ) nghĩa là lén lút lẩn tránh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.