sneak
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sniːk/
US/sniːk/
giọng máy của trình duyệt
sneak nghĩa là người hay vụng trộm, người hay lén lút, đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.
Nghĩa của sneak
Danh từ
- Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hèn hạ.
- Ngôn ngữ nhà trường, lóng Đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.
- Thể dục, thể thao Bóng đi sát mặt đất (crickê).
Nội động từ
- Trốn, lén.
- to sneak off (away)trốn đi, lén đi
- to sneak inlẻn vào
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) mách lẻo.
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) ăn cắp, xoáy.
- Mang lén, đưa lén.
Dạng từ của sneak
| Số nhiều | sneaks |
| Ngôi thứ ba số ít | sneaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sneaking |
| Quá khứ phân từ | sneaked |
| Quá khứ | sneaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sneak
Đồng nghĩa
Họ từ của sneak
Cụm từ, thành ngữ với sneak
- to sneak out of — Lén lút lẩn tránh (công việc...).
Câu ví dụ với sneak
- I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you. Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sneak nghĩa là gì?
sneak (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là người hay vụng trộm, người hay lén lút, đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.
sneak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sneak: giọng Anh (UK) /sniːk/, giọng Mỹ (US) /sniːk/.