TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sneaker

US/ˈsnikɚ/ giọng máy của trình duyệt

sneaker nghĩa là giày đi êm.

Nghĩa của sneaker

Danh từ

  1. Người lén lút vụng trộm.
  2. Số nhiều Giày đi êm (để đánh quần vợt...).

Dạng từ của sneaker

Số nhiềusneakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sneaker

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sneaker

  • Tom is wearing sneakers. Tom đang đi giày thể thao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sneaker nghĩa là gì?

sneaker (danh từ) nghĩa là giày đi êm.

sneaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sneaker: giọng Mỹ (US) /ˈsnikɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.