TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sneck

UK/snɛk/ US/snɛk/ giọng máy của trình duyệt

sneck nghĩa là cái then cài, cái chốt cửa, đóng bằng then.

Nghĩa của sneck

Danh từ

  1. Ê-cốt Cái then cài, cái chốt cửa.

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt Đóng (cửa) bằng then.

Dạng từ của sneck

Số nhiềusnecks
Ngôi thứ ba số ítsnecks
Hiện tại phân từ (-ing)snecking
Quá khứ phân từsnecked
Quá khứsnecked

Câu hỏi thường gặp

sneck nghĩa là gì?

sneck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái then cài, cái chốt cửa, đóng bằng then.

sneck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sneck: giọng Anh (UK) /snɛk/, giọng Mỹ (US) /snɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.