sneck
UK/snɛk/
US/snɛk/
giọng máy của trình duyệt
sneck nghĩa là cái then cài, cái chốt cửa, đóng bằng then.
Nghĩa của sneck
Danh từ
- Ê-cốt Cái then cài, cái chốt cửa.
Ngoại động từ
- Ê-cốt Đóng (cửa) bằng then.
Dạng từ của sneck
| Số nhiều | snecks |
| Ngôi thứ ba số ít | snecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snecking |
| Quá khứ phân từ | snecked |
| Quá khứ | snecked |
Câu hỏi thường gặp
sneck nghĩa là gì?
sneck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái then cài, cái chốt cửa, đóng bằng then.
sneck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sneck: giọng Anh (UK) /snɛk/, giọng Mỹ (US) /snɛk/.