TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edge

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛd͡ʒ/ US/ɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

edge nghĩa là cạnh, đường biên, rìa.

Nghĩa của edge

Danh từ

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),...
  2. Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.
    • His cars have the edge over his rivalsnhững cái xe của anh ta có điểm ưu việt so với xe của các đối thủ

Dạng từ của edge

Số nhiềuedges
Ngôi thứ ba số ítedges
Hiện tại phân từ (-ing)edging
Quá khứ phân từedged
Quá khứedged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của edge

Cụm từ, thành ngữ với edge

  • edge card — Thẻ cạnh, bảng cạnh.
  • edge connector — Bộ nối biên, đầu nối cạnh.
  • edge notched card — Phiếu khía biên = marginally notched card.

Câu hỏi thường gặp

edge nghĩa là gì?

edge (danh từ) nghĩa là cạnh, đường biên, rìa.

edge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edge: giọng Anh (UK) /ɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.