edge
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛd͡ʒ/
US/ɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
edge nghĩa là cạnh, đường biên, rìa.
Nghĩa của edge
Danh từ
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),...
- Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.
- His cars have the edge over his rivalsnhững cái xe của anh ta có điểm ưu việt so với xe của các đối thủ
Dạng từ của edge
| Số nhiều | edges |
| Ngôi thứ ba số ít | edges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | edging |
| Quá khứ phân từ | edged |
| Quá khứ | edged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của edge
Cụm từ, thành ngữ với edge
- edge card — Thẻ cạnh, bảng cạnh.
- edge connector — Bộ nối biên, đầu nối cạnh.
- edge notched card — Phiếu khía biên = marginally notched card.
Câu hỏi thường gặp
edge nghĩa là gì?
edge (danh từ) nghĩa là cạnh, đường biên, rìa.
edge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edge: giọng Anh (UK) /ɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɛd͡ʒ/.