TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniffer

US/ˈsnɪfɚ/ giọng máy của trình duyệt

sniffer nghĩa là người hít vào, người hít ma túy.

Nghĩa của sniffer

Danh từ

  1. Người hít vào; người hít ma túy.

Dạng từ của sniffer

Số nhiềusniffers

Câu hỏi thường gặp

sniffer nghĩa là gì?

sniffer (danh từ) nghĩa là người hít vào, người hít ma túy.

sniffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniffer: giọng Mỹ (US) /ˈsnɪfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.