sniffing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsnɪ.fiɳ/
giọng máy của trình duyệt
sniffing nghĩa là khụt khịt, sổ mũi, sự khụt khịt, chứng sổ mũi.
Nghĩa của sniffing
Tính từ
- Khụt khịt, sổ mũi.
Danh từ
- Sự khụt khịt.
- Chứng sổ mũi.
Dạng từ của sniffing
| Số nhiều | sniffings |
Câu hỏi thường gặp
sniffing nghĩa là gì?
sniffing (tính từ, danh từ) nghĩa là khụt khịt, sổ mũi, sự khụt khịt, chứng sổ mũi.
sniffing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sniffing: giọng Mỹ (US) /ˈsnɪ.fiɳ/.