TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniffing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsnɪ.fiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sniffing nghĩa là khụt khịt, sổ mũi, sự khụt khịt, chứng sổ mũi.

Nghĩa của sniffing

Tính từ

  1. Khụt khịt, sổ mũi.

Danh từ

  1. Sự khụt khịt.
  2. Chứng sổ mũi.

Dạng từ của sniffing

Số nhiềusniffings

Câu hỏi thường gặp

sniffing nghĩa là gì?

sniffing (tính từ, danh từ) nghĩa là khụt khịt, sổ mũi, sự khụt khịt, chứng sổ mũi.

sniffing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniffing: giọng Mỹ (US) /ˈsnɪ.fiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.